Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 適應thích ứng
- 1
sự thích ứng
Sự biến đổi theo hướng ngày càng phù hợp hay trở nên quen dần với một hoàn cảnh, điều kiện nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 조건이나 환경에 익숙해지거나 알맞게 변화함.
Tuyển thủ đó đã thích nghi thành công với địa phương chỉ sau một tháng ra nước ngoài thi đấu.
Người càng bảo thủ thì càng chậm thích nghi với môi trường hay sự vật mới.