Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 한 瞬間한 + thuấn gian
- 1
một khoảnh khắc, phút chốc
Trong khoảng thời gian rất ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아주 짧은 시간 동안.
Nghe chuyện của Ji-su, nghi ngờ của anh Jang tan biến trong chốc lát.
Yu-min đã làm tất cả chúng tôi say mê trong chốc lát bằng sức hút đặc biệt của mình.