Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저축

sự tiết kiệm

Danh từGốc Hán: 貯蓄trữ súc

  1. 1

    sự tiết kiệm

    Việc dùng một cách dè sẻn để tích cóp tiền bạc hay của cải...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 재물 등을 아껴 써서 모아 둠.

    • Để dành dụm tiền cưới, tôi quyết định tăng thêm một chút tiền tiết kiệm.

    • Trở thành nhân viên mới, Jisu lên kế hoạch tiết kiệm 10% tiền lương.

  2. 2

    tiền tiết kiệm, quỹ tiết kiệm

    Phần còn lại và không dùng tới trong số tiền kiếm được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 벌어들인 돈 가운데 쓰지 않고 남은 부분.

    • Nhờ bố mẹ chồng trông con nhỏ giúp mà tiền tiết kiệm nhà tôi tăng lên một chút.

    • Tháng này các con được học bổng toàn phần, không phải đóng học phí nên số tiền tiết kiệm đã tăng.