Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 額子ngạch tử
- 1
khung ảnh
Khung để lắp và đựng tranh, ảnh, chữ v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 그림, 글씨, 사진 등을 끼워 넣는 틀.
Ở giữa bức tường phòng khách nhà tôi có treo một khung ảnh lớn lồng bức ảnh phong cảnh.
Trên bàn làm việc của anh ấy bày những khung ảnh có ảnh vợ và các con.