Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저거

cái kia, cái nọ

Đại từ

  1. 1

    cái kia, cái nọ

    Từ chỉ cái ở cách xa cả người nói lẫn người nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 것을 가리키는 말.

    • Cho tôi xem cái kia bên cạnh chiếc váy xanh với.

    • Cuốn sách thầy bảo đi tìm chính là cái kia.

  2. 2

    thằng kia, kẻ đó, thằng đó, đứa ấy

    (cách nói xem thường) Người kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 저 사람.

    • Thằng kia lại đánh nhau với bạn rồi về đấy à.

    • Con mụ kia say đến mức không đi nổi nữa kìa.

  3. 3

    con bé ấy, thằng bé ấy

    (cách nói dễ thương) Đứa bé kia.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 저 아이.

    • Nhìn nhóc kia cười kìa. Dễ thương quá phải không?

    • Nuôi con có vất vả đến mấy thì cứ nhìn đứa nhỏ ấy là mệt mỏi tan biến hết.