Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

귀걸이

hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai

Danh từ

  1. 1

    hoa tai, bông tai, khuyên tai, vòng tai

    Vật trang sức đeo ở tai.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 귀에 다는 장식품.

    • Jisu trang điểm cho mình bằng vòng cổ lộng lẫy, nhẫn to và đôi bông tai lớn.

    • Yumin thích trang sức nên lúc nào cũng đeo bông tai to.