Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

장인

bố vợ, cha vợ

Danh từGốc Hán: 丈人trượng nhân

  1. 1

    bố vợ, cha vợ

    Bố của vợ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아내의 아버지.

    • Con rể gọi bố vợ là 'janginoreun' hoặc 'abeonim'.

    • Lần đầu khi tôi nói sẽ cưới vợ, bố vợ đã phản đối vì cho rằng tôi còn quá trẻ.