Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 自轉車tự chuyển xa
- 1
xe đạp
Vật di chuyển mà người ta leo lên cưỡi, dùng hai chân đạp bàn đạp cho quay bánh xe để tiến về phía trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 올라타고 두 발로 발판을 밟아 바퀴를 굴려서 나아가는 탈것.
Mẹ đạp xe đạp khi đi chợ.
Bọn trẻ đạp mạnh bàn đạp xe đạp để vượt lên trước nhau.