Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 圖書館đồ thư quán
- 1
thư viện
Cơ sở vật chất được trang bị với nhiều sách và tài liệu để người ta có thể đến mượn đọc và học tập.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책과 자료 등을 많이 모아 두고 사람들이 빌려 읽거나 공부를 할 수 있게 마련한 시설.
Jisu học ở thư viện trường cả vào cuối tuần.
Thư viện trường đại học chúng tôi có rất nhiều loại sách khác nhau.