Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

비행기

máy bay, phi cơ

Danh từGốc Hán: 飛行機phi hành cơ

  1. 1

    máy bay, phi cơ

    Phương tiện chở người hay hàng hóa và bay trên bầu trời.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 물건을 싣고 하늘을 날아다니는 탈것.

    • Tôi muốn đặt vé máy bay từ Seoul đi New York.

    • Để đi máy bay quốc tế, đến sân bay trước 2 tiếng là an toàn.