Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 車輛xa lượng
- 1
lượng xe
Tất cả xe chạy trên đường hay đường ray.
Định nghĩa tiếng Hàn: 도로나 선로 위를 달리는 모든 차.
Cảnh sát cấm xe cộ đi vào con đường xảy ra tai nạn.
Dạo này nhiều người tự trang trí xe ô tô của mình nên có thể dễ dàng mua các loại phụ kiện xe trên thị trường.
- 2
toa tàu
Một khoang của đoàn tàu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열차의 한 칸.
Thường thì một toa tàu hỏa được dùng làm toa ăn.
Có người bị ốm trong một toa của chuyến tàu đang đi xuống Busan nên đã xảy ra náo loạn trên tàu.