Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

고속버스

gosokbeoseu[고속버스]Sơ cấp · TOPIK IPhương tiện giao thông

xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành

Danh từGốc Hán: 高速 bus

  1. 1

    xe buýt cao tốc, xe buýt tốc hành

    Xe buýt chạy đường trường với tốc độ cao chủ yếu chạy trên đường cao tốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 고속 도로를 이용하여 먼 거리를 빠른 속도로 다니는 버스.

    • Tôi hay bị say xe nên cố tránh đi xe buýt cao tốc hết mức có thể.

    • Trước khi đi xe buýt cao tốc, tôi luôn xem giờ trước rồi mua vé sẵn.