Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

읽기

sự đọc hiểu

Danh từ

  1. 1

    sự đọc hiểu

    Việc đọc đúng và hiểu bài viết. Hoặc phương pháp đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글을 바르게 읽고 이해하는 일. 또는 그런 방법.

    • Biết nhiều từ vựng sẽ giúp ích cho việc đọc tốt.

    • Dù nói giỏi đến đâu, nếu không biết chữ thì không thể đọc được đúng cách.