Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 免許miễn hứa
- 1
giấy phép, giấy chứng nhận
Tư cách được nhà nước công nhận về một kỹ thuật đặc biệt nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 특정 기술에 대해 국가에서 인정하는 자격.
Tốt nghiệp đại học y, Ji-su đã đỗ kỳ thi quốc gia và lấy được giấy phép hành nghề bác sĩ.
Min-jun bị cảnh sát phát hiện lái xe khi say rượu nên bị tước bằng lái hai năm.
- 2
giấy phép
Việc được nhà nước cho phép kinh doanh hay thực hiện một hành vi đặc biệt nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국가에서 특정한 행위나 영업을 할 수 있도록 허가함.
Giám đốc Kim lập công ty thương mại sau khi có được giấy phép xuất nhập khẩu.
Nhà máy kim chi vi phạm luật quản lý vệ sinh đó đã bị đình chỉ giấy phép kinh doanh.