Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từ

  1. 1

    việc, công việc

    Hoạt động sử dụng cơ thể hay tinh thần để thực hiện điều gì đó. Hoặc đối tượng của hoạt động đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 이루려고 몸이나 정신을 사용하는 활동. 또는 그 활동의 대상.

    • Tôi làm việc xong, gần mười hai giờ mới về đến nhà.

    • Chú tôi vùi đầu vào công việc, đến cả thời gian dành cho gia đình cũng không có.

  2. 2

    việc, công việc

    Đối tượng có ý đồ và kế hoạch nào đó và định thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 계획과 의도를 가지고 이루려고 하는 대상.

    • Nhầm giờ tàu nên mọi việc đã bị rối tung.

    • Vì bí mật bị lộ nên kế hoạch định làm bạn bất ngờ đã bị phát hiện.

  3. 3

    việc, chuyện

    Tình huống hay sự việc có nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용을 가진 상황이나 사실.

    • Lại phải chuyển trường nữa, tôi lo chuyện phải thích nghi sắp tới.

    • Nhận lời xin lỗi của bạn, tôi quyết định quên hết những chuyện từng khiến mình buồn.

  4. 4

    việc

    Hành động nào đó mà con người thực hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 한 어떤 행동.

    • Tôi ghi lại ngắn gọn những việc đã làm hôm nay vào sổ tay.

    • Số tiền chúng tôi quyên góp sẽ được dùng vào việc tốt là giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.

2.Danh từGốc Hán: 日nhật

  1. 1

    ngày

    Trong vòng một ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루 동안.

    • Tàu đi Seoul chạy mười chuyến mỗi ngày.

    • Trên túi thuốc ghi uống ngày ba lần.

3.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 日

  1. 1

    ngày

    Đơn vị đếm ngày hay số ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 날이나 날짜를 세는 단위.

    • Lễ hội kéo dài tận ba ngày.

    • Có việc gấp nên tôi đã lùi ngày đi du lịch thêm năm ngày.

4.Số từGốc Hán: 一/壹

  1. 1

    một, nhất

    Số đầu tiên khi đếm số.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 수를 셀 때 제일 처음 수.

    • Một cộng một bằng hai.

    • Đứa bé xòe ngón tay đếm từ một đến mười.

5.Định từGốc Hán: 一/壹

  1. 1

    một

    Thuộc một

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하나의.

    • Chúng tôi đã mở tiệc kỷ niệm con tròn một tuổi.

    • Em tôi đang ôm một chú cún con nhỏ xíu trông chưa nặng đến một ký.

  2. 2

    nhất, thứ nhất

    Thuộc thứ nhất.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 첫 번째의.

    • Trang một của cuốn sách có mục lục.

    • Vì là buổi học đầu tiên nên chúng ta sẽ học lần lượt từ bài một của sách giáo khoa.

6.Danh từGốc Hán: 日

  1. 1

    chủ nhật

    Ngày cuối cùng của một tuần lễ nếu tính thứ hai là ngày đầu tuần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 마지막 날.

    • Thứ bảy và chủ nhật hằng tuần tôi dành trọn thời gian ở nhà thờ.

    • Lần này kỳ nghỉ Trung thu rơi vào thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật nên ngày nghỉ quá ngắn.