Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

위협

sự uy hiếp, sự cảnh cáo

Danh từGốc Hán: 威脅uy hiếp

  1. 1

    sự uy hiếp, sự cảnh cáo

    Việc làm người khác cảm thấy lo lắng sợ hãi bằng một hành động hay lời nói đáng sợ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무서운 말이나 행동으로 상대방이 두려움을 느끼도록 함.

    • Người qua đường dũng cảm không hề chớp mắt trước sự đe dọa của tên cướp.

    • Khi công ty gặp khó khăn, tất cả nhân viên đều run sợ trước nguy cơ mất việc.