Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từGốc Hán: 爲 하다vi + 하다
- 1
vì, để, cho
Làm một điều gì đó có ích cho một đối tượng nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 이롭게 하거나 도우려 하다.
Các bạn đang chuẩn bị một bữa tiệc bất ngờ cho Ji-su có sinh nhật hôm nay.
Tối nay dự kiến sẽ có buổi biểu diễn đặc biệt dành cho du khách đến bãi tắm.
- 2
yêu thương, yêu quý, yêu mến
Xem trọng một đồ vật hay một người nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건이나 사람을 소중하게 여기다.
Thầy Kim yêu thương học sinh trong lớp như con mình.
Như người mẹ thương con, cô ấy yêu quý thú cưng vô cùng.
- 3
vì, nhằm, để
Dự định đạt được một mục đích hay suy nghĩ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 생각이나 목적을 이루려고 하다.
Mẹ mua cải thảo và củ cải ở chợ để muối kim chi.
Vì thành công và danh vọng, anh ấy học chăm chỉ ở thư viện không nghỉ ngày nào.