Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
khóc
Vì buồn, đau hay quá thích nên không kìm được và chảy nước mắt. Hoặc chảy nước mắt như vậy và phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 슬프거나 아프거나 너무 좋아서 참지 못하고 눈물을 흘리다. 또는 그렇게 눈물을 흘리며 소리를 내다.
Đứa bé đang chạy thì ngã và bắt đầu khóc.
Tủi thân, Yumin trùm chăn khóc một mình.
- 2
rít, gầm, rú, kêu
Những thứ như thú vật, côn trùng hay gió phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 짐승, 벌레, 바람 등이 소리를 내다.
Trong ngôi nhà quê yên tĩnh chỉ nghe thấy tiếng côn trùng kêu.
Mùa hè đến, ve sầu kêu ầm ĩ nên không ngủ được.
- 3
kêu
Vật thể bị gió lay động nên phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 바람 등에 흔들려 소리가 나다.
Gió mạnh làm tấm băng rôn kêu phần phật ầm ĩ.
Gió thổi tới, chiếc chuông gió treo ở đầu hiên kêu leng keng thật hay.
- 4
kêu, reo, réo, nổ, rền
Những thứ như chuông, sấm hay chuông điện thoại phát ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 종이나 천둥, 벨 등이 소리를 내다.
Nào, chuông vào học đã reo rồi, tất cả ngồi vào chỗ đi.
Jisu vừa định ra khỏi nhà thì chuông điện thoại bỗng reo.