Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 運動vận động
- 1
sự tập luyện thể thao
Việc rèn luyện thân thể hoặc vận động cơ thể vì mục đích sức khỏe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸을 단련하거나 건강을 위하여 몸을 움직이는 일.
Hôm qua tập thể dục trước khi ngủ nên tôi đã ngủ say.
Seung-gyu thỉnh thoảng cùng bố ra công viên tập thể dục.
- 2
sự vận động
Sự hoạt động để đạt được mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 이루기 위한 활동.
Nhiều sinh viên đã tham gia phong trào đòi giảm học phí.
Gần đây phong trào phản chiến đang diễn ra khắp nơi trên thế giới.
- 3
thể thao
Việc di chuyển cơ thể theo quy tắc và phương pháp đã được định sẵn để cạnh tranh về khả năng hay kỹ thuật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 규칙과 방법에 따라 몸을 움직여 능력이나 기술을 겨루는 일.
Min-jun có năng khiếu thể thao từ nhỏ.
Tôi chơi thể thao không giỏi nhưng thích xem.
- 4
sự vận động
Sự hoạt động hay chuyển động nào đó theo dòng chảy của thời gian của vật thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물체가 시간의 흐름에 따라 하는 어떤 활동이나 움직임.
Chuyển động của mặt trăng không rời khỏi quỹ đạo bên ngoài trái đất.
Yu-min đã quan sát và ghi chép chuyển động của các vì sao bằng kính thiên văn.