Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 小說tiểu thuyết
- 1
tiểu thuyết
Tác phẩm văn học dưới hình thức câu chuyện được tác giả tạo ra viết nên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 작가가 지어내어 쓴, 이야기 형식으로 된 문학 작품.
Tiểu thuyết lịch sử có nhiều điểm khác với lịch sử thực tế.
Dù là chuyện hư cấu đi nữa thì tiểu thuyết vẫn phản ánh nhiều trải nghiệm của tác giả.
- 2
quyển tiểu thuyết
Sách in tiểu thuyết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소설이 실린 책.
Anh ấy đưa cho tôi một cuốn tiểu thuyết và bảo tôi đọc thử.
Tôi đã mượn hai cuốn tiểu thuyết đang được yêu thích dạo này ở thư viện về đọc.