Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 野球dã cầu
- 1
bóng chày
Trận thi đấu có hai đội, mỗi đội có chín người thay phiên nhau tấn công và phòng thủ bằng cách dùng gậy đánh bóng do phía đối phương ném sang và chạy vòng theo sân vận động để ghi điểm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아홉 명씩으로 이루어진 두 팀이 공격과 수비를 번갈아 하며, 상대 선수가 던진 공을 방망이로 치고 경기장을 돌아 점수를 내는 경기.
Bố chiếm cả tivi để xem tường thuật bóng chày.
Bóng chày là môn thể thao mà cầu thủ ghi điểm khi chạy qua ba gôn và về đến gôn nhà.