Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 宇宙vũ trụ

  1. 1

    vũ trụ

    Không gian vô tận bao gồm vạn vật và thời gian vô hạn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무한한 시간과 만물을 포함하는 끝없는 공간.

    • Vũ trụ bao la đã trở thành chất liệu cho nhiều tác phẩm văn học.

    • Nghĩ đến vũ trụ to lớn, con người chỉ như một chấm nhỏ bé.

  2. 2

    vũ trụ

    Không gian bao gồm những thiên thể như mặt trời, trái đất, mặt trăng...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 태양, 지구, 달 등 천체를 포함하는 공간.

    • Nhờ sự phát triển của khoa học, việc du hành vũ trụ đã trở nên khả thi.

    • Nhà khoa học đó tin rằng trong vũ trụ có hành tinh giống Trái Đất.