Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

수사

sự điều tra

Danh từGốc Hán: 搜査sưu tra

  1. 1

    sự điều tra

    Việc cảnh sát hay kiểm sát tìm hiểu vụ việc để lọc ra và bắt giam tội phạm hay đối tượng tình nghi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 경찰이나 검찰이 범인이나 용의자를 가려내어 체포하기 위해 사건을 조사함.

    • Khi nghi vấn có sự nhờ vả giữa các quan chức cấp cao lan rộng, viện kiểm sát đã vào cuộc điều tra.

    • Ông Park, người bị chỉ là nghi phạm chính, đã từ chối yêu cầu hợp tác điều tra và tuyên bố sẽ không khai bất cứ điều gì.