Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trăng rằm
Trăng tròn lên vào đêm ngày 15 âm lịch.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음력 십오 일 밤에 뜨는 둥근 달.
Trăng rằm sáng tỏ nên buổi tối cũng nhìn rõ cả khu phố chúng tôi.
Đến Chuseok, nhiều người ngắm trăng rằm và cầu nguyện.