Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trời, bầu trời
Không gian rộng lớn bao la bao trùm trên mặt đất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 땅 위로 펼쳐진 무한히 넓은 공간.
Mặt trời đỏ rực đang lặn ở phía trời tây.
Anh ấy duỗi thẳng hai tay hướng lên trời vươn vai.
- 2
Chúa, ông Trời, Thượng đế
Đấng tuyệt đối. Chúa trời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 절대적인 존재, 하느님.
Lại thất bại nặng nề trong kinh doanh, anh ấy oán trời và vô cùng đau khổ.
Tôi bị tai nạn giao thông nhưng nhờ trời phù hộ nên không bị thương nặng.
- 3
thiên đường, miền cực lạc, cõi thiên
Nơi được xem rằng có thần thánh hay linh hồn của người chết đang sống ở đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 신이나 죽은 사람의 영혼이 살고 있다고 생각되는 곳.
Cô ấy xinh đẹp và hiền lành như thiên thần từ trên trời xuống.
Một ngày nọ anh ấy đột ngột về trời, bỏ lại vợ con.