Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từ
- 1
chúng ta
Từ chỉ nhiều người bao gồm cả người nói và người nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자기와 듣는 사람 또는 이를 포함한 여러 사람들을 가리키는 말.
Các bạn ơi, mùa hè này chúng ta cùng nhau đi du lịch nhé.
Việc hai chúng ta phải làm là gì nhỉ?
Tôi lau sàn, cậu dọn dẹp xung quanh.
- 2
chúng tôi, chúng tao
Khi nói với người thấp hơn mình, từ chỉ nhiều người bao gồm bản thân người nói và những người thuộc về phía người nói.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자기보다 높지 않은 사람에게 자기를 포함한 여러 사람들을 가리키는 말.
Vấn đề này là chuyện riêng của chúng tôi nên các cậu đứng ngoài đi.
Trong giải đấu lần này, đội chúng tôi đã thua đậm trước đội đối thủ.
- 3
(của) chúng tôi
Khi nói vời người thấp hơn mình, từ người nói sử dụng để chỉ một sự thuộc về một đối tượng nào đó với thái độ thân mật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람이 자기보다 높지 않은 사람에게 자기와 관련된 것을 친근하게 나타낼 때 쓰는 말.
Trên đời không có ai hiểu tôi bằng mẹ tôi.
Nhà tôi tuy không giàu nhưng luôn hòa thuận và vui vẻ.