Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 午後ngọ hậu
- 1
buổi chiều
Khoảng thời gian từ giữa trưa đến khi mặt trời lặn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정오부터 해가 질 때까지의 동안.
Đến buổi chiều, học sinh bắt đầu gà gật buồn ngủ.
Mưa rơi từ sáng suốt cả buổi chiều rồi đến tối thì tạnh.
- 2
buổi chiều tối
Thời gian từ giữa trưa đến mười hai giờ đêm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정오부터 밤 열두 시까지의 시간.
Anh ấy tập trung tốt vào buổi chiều khi mặt trời lặn hơn là buổi sáng khi mặt trời mọc.
Cục Khí tượng đã ban hành cảnh báo bão cho bờ biển phía nam tính từ chín giờ tối nay.