Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
kết thúc, chấm dứt, ngừng
Đến cuối cùng hoàn thành được công việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일을 마지막까지 이루다.
Trưởng ban Kim vừa xong việc liền tan làm và đi đến nơi hẹn.
Nghe tin bố bị tai nạn, giáo sư Kim nhanh chóng kết thúc bài giảng rồi đến bệnh viện.
- 2
kết thúc, chấm dứt
Trải qua hết tất cả thời gian đã định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 기간을 모두 보내다.
Seunggyu kết thúc năm năm du học và cuối cùng đã về nước.
Youngsoo kết thúc kỳ nghỉ hè mà chẳng làm được gì đặc biệt nên cảm thấy trống rỗng.
- 3
kết thúc, chấm dứt
Cắt đứt mối quan hệ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 관계를 끊다.
Jisu trả lại chiếc nhẫn và chấm dứt mối quan hệ với bạn trai.
Jisu nói với người bạn trai quen đã lâu rằng nếu không có ý định cưới thì chấm dứt ở đây.