Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
ngày hôm nay, hôm nay
Ngày đang trải qua bây giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금 지나가고 있는 이날.
Hôm nay là ngày người bạn thân yêu nhất của tôi kết hôn.
Cuộc họp dự kiến vào hôm nay đã bị dời sang ngày mai do mưa lớn bất ngờ.
- 2
ngày nay
Hiện tại, thời đại bây giờ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 현재, 지금의 시대.
Khác với thời Joseon, ngày nay ngày càng có nhiều phụ nữ năng động tham gia vào xã hội.
Trong xã hội tư bản như ngày nay, việc sở hữu bao nhiêu của cải là điều rất quan trọng.
2.Phó từ
- 1
hôm nay, vào ngày hôm nay
Vào ngày bây giờ đang diễn ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지금 지나가고 있는 이날에.
Hôm nay có nhiều việc phải làm nên anh ấy làm thêm giờ.
Cô ấy đã chuẩn bị những món ăn đặc biệt ngon cho những người tham dự hội thảo hôm nay.