Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
ngay
Tức khắc và không trì hoãn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지체하지 않고 바로.
Cuộc họp sắp bắt đầu ngay nên mọi người vui lòng ngồi vào chỗ.
Seung-gyu phát hiện một bệnh nhân ngã trên đường và lập tức đưa đến bệnh viện.
- 2
sắp, ngay sau đây
Thời gian không nhiều và không còn xa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 많이 흐르지 않고 머지않아.
Ngay sau đây sẽ là lời phát biểu của thầy hiệu trưởng.
Tôi đến chưa được bao lâu thì các bạn cũng đến chỗ trọ.
- 3
tức là
Hay nói khác đi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바꾸어 말하면.
Chỉ cần sự quan tâm của người dân, tức là việc đi bầu cử, cũng có thể giải quyết nhiều vấn đề xã hội.
Việc chúng ta từ chối lời nhờ vả của anh ấy cũng đồng nghĩa với việc cả đời không nhìn mặt anh ấy nữa.
- 4
chính là
Không gì khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 바로 다름 아닌.
Im lặng trước điều bất công chính là tội lỗi.
Lời nói của hắn, một kẻ độc tài nắm quyền lực tuyệt đối, chính là luật pháp.