Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

응

eung[응]Sơ cấp · TOPIK I

ừ, ơi

Thán từ

  1. 1

    ừ, ơi

    Từ dùng khi đáp lại lời gọi của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 부름에 대답할 때 쓰는 말.

    • Minjun à.

      Ừ, cậu gọi tớ à?

    • Seunggyu à.

      Ừ, sao thế?

  2. 2

    ừ

    Từ dùng khi trả lời có tính khẳng định đối với câu hỏi hay mệnh lệnh... của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 물음이나 명령 등에 긍정하여 대답할 때 쓰는 말.

    • Đây là thư viện à?

      Ừ, đúng rồi.

    • Cuốn sách cậu mượn tuần trước nhất định phải trả trước ngày mai nhé.

      Ừ, biết rồi.

  3. 3

    hả, hở, hử

    Từ dùng khi hỏi lại lời của đối phương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방의 말을 다시 물을 때 쓰는 말.

    • Tớ có bạn trai rồi.

      Hả? Cậu nói gì cơ?

    • Mai mình gặp nhau khoảng một giờ nhé?

      Hả? Cậu bảo gặp lúc mấy giờ?

  4. 4

    nhé, nha, nghen

    Từ dùng khi năn nỉ đối phương trả lời hay hành động mau lẹ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 상대방에게 대답이나 행동을 빨리 하도록 조를 때 쓰는 말.

    • Sao thế? Có chuyện gì à? Hả?

      Không. Chẳng có chuyện gì cả.

    • Mua cho con đôi giày này đi. Nhé? Nhé?

      Đã bảo là không được mà sao cứ nằng nặc thế.