Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

영국

yeongguk[영국]Sơ cấp · TOPIK IKhu vực

Anh Quốc, nước Anh

Danh từGốc Hán: 英國anh quốc

  1. 1

    Anh Quốc, nước Anh

    Đất nước đảo ở tận cùng phía Tây Bắc Châu Âu, là đất nước khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp, có các ngành công nghiệp phát triển và theo chế độ quân chủ lập hiến. Ngôn ngữ chính là tiếng Anh và thủ đô là Luân Đôn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 유럽 북서쪽 끝에 있는 섬나라. 산업 혁명이 시작된 나라로 각종 공업이 발달하였으며 입헌 군주국이다. 주요 언어는 영어이고 수도는 런던이다.