Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    trái, quả

    Những thứ như táo hay lê được sinh ra ngay tại vị trí của hoa sau khi hoa tàn đi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사과, 배 등과 같이 나무의 꽃이 지고 난 뒤에 그 자리에 생기는 것.

    • Khi mùa thu đến gần, quả trên cây táo dần chín.

    • Đêm qua tôi mơ thấy mình đang hái nho ở vườn cây ăn quả.

  2. 2

    thành quả

    (cách nói ẩn dụ) Kết quả tốt đạt được dựa vào sự nỗ lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 노력에 의해 성취한 좋은 결과.

    • Thành quả của sự nỗ lực quý giá hơn bất cứ thứ gì.

    • Chúng ta phải gìn giữ thành quả tăng trưởng kinh tế thông qua tiêu dùng đúng đắn.