Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    thân cây

    Phần đỡ lấy thực vật, nơi cành, lá hay quả bám vào và là bộ phận đưa nước hay chất dinh dưỡng hút từ gốc lên đi khắp các bộ phận của cây.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 식물을 받치고 뿌리에서 빨아들인 수분이나 양분을 나르며, 잎이나 가지, 열매 등이 붙는 부분.

    • Chúng tôi cảm thấy có người nên nấp sau thân cây thông.

    • Loài hoa này có thân và lá cứng, dai, mọc đầy gai không chừa chỗ nào.

  2. 2

    nhánh

    Phần nhỏ hơn, phân chia ra từ cái chính và vẫn nối với cái chính như sông, núi v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 산 등의 뻗어 나가는 갈래.

    • Chúng tôi tiếp tục đi dọc theo dòng khe suối.

    • Dãy núi bắt đầu từ đây kéo dài vượt qua ranh giới thành phố này.

  3. 3

    nhánh

    Đơn vị đếm phần nhỏ hơn, phân chia ra từ cái chính và vẫn nối với cái chính như sông, núi v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물이나 산 등의 뻗어 나가는 갈래를 세는 단위.

    • Con sông này chia làm hai nhánh tại đây.

    • Bên kia mấy đường ray đằng kia, cạnh bức tường có một ngôi nhà cũ.

  4. 4

    tia

    Hình ảnh ánh sáng, lửa hay nước... tỏa dài ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 빛이나 불, 물 등이 길게 뻗어 나가는 모양.

    • Jisu vừa vặn vòi, dòng nước liền phun ra mạnh mẽ.

    • Họa sĩ đã thể hiện những tia sáng trong tranh với cảm giác huyền bí.