Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    rễ cây

    Một bộ phận của thực vật, đỡ thân và tỏa ra trong đất để hút nước và dưỡng chất lên trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 땅속으로 뻗어서 물과 양분을 빨아올리고 줄기를 지탱하는 식물의 한 부분.

    • Tưới nước cho hoa quá thường xuyên nên rễ bị thối.

    • Cây có rễ cắm sâu và thân to là cây tốt.

  2. 2

    phần gốc, phần chân

    Phần dưới của đồ vật được cắm sâu vào chỗ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 곳에 깊게 박힌 사물의 아랫부분.

    • Chân răng bị lung lay nên tôi đến nha khoa nhổ răng.

    • Khi nhuộm tóc, tôi bôi thuốc nhuộm đến tận chân tóc.

  3. 3

    cái gốc, gốc rễ

    (cách nói ẩn dụ) Cái trở thành nền tảng hay điều cơ bản mà tạo nên sự vật hay hiện tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사물이나 현상을 이루는 바탕이나 기본이 되는 것.

    • Gốc rễ của pháp luật là đạo đức và luân lý.

    • Thông qua lịch sử, chúng ta có thể biết được cội nguồn của dân tộc mình.