Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 落葉lạc diệp
- 1
sự rụng lá
Việc lá rơi xuống từ trên cây, chủ yếu vào mùa thu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 가을에 나무에서 잎이 떨어지는 것.
Đến lúc lá trên cành rụng hết thì tuyết đầu mùa rơi.
Trên núi chớm vào thu, lá rụng từng chiếc từng chiếc một
- 2
lá rụng
Lá rơi xuống từ trên cây, thường vào mùa thu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 가을에 나무에서 떨어진 잎.
Tiếng giẫm lên lá rụng nghe xào xạc.
Gió thổi làm lá rụng ào ào.