Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 夜勤dạ cần
- 1
(sự) làm đêm
Việc làm qua giờ nghỉ và làm đến đêm khuya.
Định nghĩa tiếng Hàn: 퇴근 시간이 지나 밤늦게까지 하는 일.
Vì phải làm đêm liên tục nên tôi kiệt sức.
Vì công việc ở công ty nhiều nên vài nhân viên thường xuyên phải làm thêm giờ mỗi ngày.