Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

문화재

tài sản văn hóa, di sản văn hóa

Danh từGốc Hán: 文化財văn hóa tài

  1. 1

    tài sản văn hóa, di sản văn hóa

    Di vật hay di tích có giá trị văn hóa cao được bảo tồn hay cần được bảo tồn theo luật pháp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 문화적 가치가 뛰어나서 법으로 보호를 받거나 받아야 하는 유물 및 유적.

    • Trong bảo tàng có trưng bày nhiều di sản văn hóa khác nhau.

    • Ngôi chùa này năm ngoái được công nhận là di sản văn hóa và hiện đang được tu sửa.