Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 十二月thập nhị nguyệt
- 1
tháng mười hai
Tháng cuối cùng trong mười hai tháng của một năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 가운데 마지막 달.
Tháng mười hai năm ngoái tuyết rơi nhiều nên đến đầu năm tuyết vẫn còn đọng.
Chúng tôi quyết định tổ chức họp lớp cấp ba vào cuối tháng mười hai, khi một năm sắp qua.