Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 食 빵thực + 빵
- 1
bánh mỳ gối
Bánh mỳ có hình vuông, được ăn cùng với các loại đồ ăn khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 식사를 하기 위해 먹는 네모 모양의 담백한 빵.
Anh ấy thích phết mứt lên bánh mì sandwich để ăn.
Mẹ nướng bánh mì làm bánh mì nướng cho bữa sáng.