Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
chua
Vị giống như giấm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이 식초와 같다.
Quýt chưa chín chua quá nên khó ăn.
Jisu thích đồ chua nên ăn mì lạnh cũng cho thật nhiều giấm.
- 2
ê, tê (răng, khớp)
Răng hay khớp... ê buốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이나 관절 등이 저리어 시큰시큰하다.
Răng hàm ê buốt nên tôi đi nha khoa thì hóa ra răng bị sâu bên trong.
Bà bảo cứ trời mưa là các khớp xương lại ê ẩm.
- 3
chói (mắt)
Tiếp nhận ánh sáng mạnh khiến mắt bị lóa và đau như bị châm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 강한 빛을 받아 눈이 부시어 찔리는 듯이 아프다.
Mắt tôi bị chói nên không thể nhìn thẳng vào mặt trời.
Bị ánh đèn mạnh chiếu vào suốt mấy tiếng, mắt tôi chói quá nên nước mắt cứ rỉ ra.