Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
nhạt
Thức ăn ít vị mặn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식의 짠 맛이 적다.
Tôi cho thêm nước vào canh để ăn cho nhạt.
Tôi đau dạ dày đi khám, bác sĩ bảo nên ăn nhạt.
- 2
nhạt
Lời nói hay hành động không hợp tình huống và rất kỳ cục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 행동이 상황에 어울리지 않고 다소 엉뚱하다.
Bạn tôi nói mấy câu bông đùa vô duyên để làm tôi bớt căng thẳng.
Minjun hay cười vô duyên vì những chuyện chẳng có gì.
- 3
nhạt
Hành động, lời nói, bài viết nào đó không gây hứng thú và không ra đâu vào đâu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 행동이나 말, 글 등이 흥미를 끌지 못하고 흐지부지하다.
Nghe câu trả lời nhạt nhẽo của bạn, tôi cụt hứng.
Mối tình đầu của tôi kết thúc một cách nhạt nhẽo.