Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
vị cơm
Mùi vị toát ra từ cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥에서 나는 맛.
Gạo Gyeonggi dẻo hơn gạo các vùng khác nên cơm ngon hơn.
Cơm nấu bằng nồi gang với nước ngầm sạch có hương vị khác hẳn cơm nấu bằng nồi cơm điện.
- 2
sự thèm ăn, sự ngon miệng
Ý nghĩ muốn ăn cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥을 먹고 싶은 마음.
Jisu không thấy ngon miệng nên bỏ bữa tối và đi ngủ luôn.
Khi tivi chiếu cảnh ghê tởm, tôi mất hết cả hứng ăn.