Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

짜다

jjada[짜다]Sơ cấp · TOPIK IVị

mặn

1.Tính từ

  1. 1

    mặn

    Vị giống như muối.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 맛이 소금과 같다.

    • Ban ngày ăn hơi mặn nên tôi cứ khát nước mãi.

    • Có lẽ tôi cho quá nhiều muối khi nấu canh nên nước canh mặn.

  2. 2

    hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn

    (cách nói thông tục) Thái độ tiết kiệm tiền của quá đáng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 재물을 아끼는 태도가 몹시 심하다.

    • Thầy cô trường tôi chấm điểm khá khắt khe nên nếu không thật chăm chỉ thì khó được điểm cao.

    • Công ty tôi trả lương quá bèo so với công việc nên tôi định chuyển sang công ty trả lương cao hơn.

2.Động từ

  1. 1

    chế tạo, đóng

    Làm ra khung hay cấu trúc của đồ nội thất hay hộp...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 가구나 상자 등의 틀이나 구조물을 만들다.

    • Cô ấy thích những món đồ gỗ cao cấp đóng từ gỗ cây du lâu năm.

    • Jisu muốn đóng một khung ảnh lớn để lồng ảnh cưới nhưng chưa tìm được chỗ phù hợp.

  2. 2

    dệt, đan

    Đan chỉ hay sợi... làm thành vải...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 실이나 끈 등을 엮어서 옷감 등을 만들다.

    • Lưu Bị, nhân vật chính của Tam Quốc Chí, hồi nhỏ đã kiếm sống bằng cách đan chiếu rơm đem ra chợ bán.

    • Cứ đến Giáng sinh, mẹ lại tặng tôi chiếc áo len đan bằng len sợi.

  3. 3

    tổ chức

    Tụ họp người và dựng nên một tổ chức hay đoàn thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람을 모아 조직이나 단체를 구성하다.

    • Những người lớn đã trưởng thành mà lại chia phe đánh nhau như trẻ con.

    • Chúng tôi chia thành từng nhóm hai người để chơi cầu lông.

  4. 4

    lên kế hoạch, xây kế hoạch

    Lập ra kế hoạch hoặc lịch trình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 계획이나 일정을 세우다.

    • Khi đội chúng tôi bị dồn vào thế khó, huấn luyện viên xin hội ý và cho biết chiến thuật mới đã vạch ra.

    • Jisu lên thực đơn cho một tuần rồi bắt đầu ăn kiêng.

3.Động từ

  1. 1

    vắt

    Ấn hoặc xoắn cái gì đó để lấy ra nước hay dầu... chứa bên trong.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 누르거나 비틀어서 속에 든 물기나 기름 등을 빼내다.

    • Anh ấy sống nhàn nhã trên núi nuôi dê, sống bằng tiền vắt sữa dê đem bán.

    • Cổ tay yếu nên Jisu không thể tự mình vắt chiếc chăn dày.

  2. 2

    vắt óc, dồn hết tâm trí

    Dốc hết sức suy nghĩ thấu đáo. Dồn hết tinh thần.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 온 힘을 다해 열심히 생각하다. 온 정신을 기울이다.

    • Dù có vắt óc suy nghĩ mãi cũng không nảy ra ý hay nào.

    • Càng lúc khó khăn càng không được nản lòng, mà phải cùng nhau góp sức nghĩ ra cách giải quyết khôn ngoan.

  3. 3

    khóc, cố khóc

    Chảy nước mắt. Hay khóc gượng gạo.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈물을 흘리다. 또는 억지로 울다.

    • Cô ấy khóc nhiều đến mức giờ cố nặn cũng chẳng ra nước mắt, vậy mà vẫn không rời được linh đường của mẹ.

    • Cô ấy hơi một chút là khóc, kể cả vì những chuyện chẳng đâu vào đâu.