Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Tính từ
- 1
ngọt
Giống như vị của mật ong hay đường.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꿀이나 설탕의 맛과 같다.
Ông tôi thích đồ ngọt như kẹo hay sô-cô-la.
Dưa hấu đúng mùa rất ngọt và ngon.
- 2
ngon miệng
Ngon đến mức có cảm giác thèm ăn và muốn ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입맛을 당겨 먹고 싶은 마음이 생기도록 맛있다.
Giải quyết xong vấn đề đau đầu, đến cơm cũng thấy ngon.
Người vợ đang mang thai ăn ngon lành cả những món ngày thường không thích, bảo thấy ngon miệng.
- 3
đã, sung sướng
Thỏa mãn đến mức vui sướng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기분이 좋을 정도로 만족스럽다.
Minjun ngủ trưa ngon đến mức hết sạch mệt mỏi.
Nửa đêm khát nước, tôi uống ngon lành cốc nước để sẵn bên cạnh.
- 4
thoải mái, nhẹ nhàng
Có ý tiếp nhận một cách đương nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 당연하게 받아들이는 마음이 있다.
Seunggyu cam lòng chấp nhận hình phạt dành cho mình.
Ông Kim nói nếu là về hành động chính trị của mình thì ông sẵn sàng cam chịu mọi lời chỉ trích.
2.Động từ
- 1
đính
Móc, cắm hay gắn làm cho đồ vật dính lên một nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 어떤 곳에 걸거나 꽂거나 매어서 붙어 있게 하다.
Cứ đến ngày lễ quốc gia là mẹ treo cờ Thái cực lên cổng từ sáng sớm.
Jisu quên không gắn bảng tên lên đồng phục nên bị thầy mắng.
- 2
lắp
Lắp đặt máy móc hay thiết bị nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 기기나 장치를 설치하다.
Bọn trẻ kêu nóng quá, bảo nhà mình cũng lắp điều hòa đi.
Cả nhà tôi ai cũng có điện thoại di động nên không lắp điện thoại bàn ở nhà.
- 3
thêm vào
Thêm điều kiện hay lời giải thích vào lời nói hay bài viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 글이나 말에 설명이나 조건 등을 덧붙이다.
Minjun ghi chú nguồn tài liệu bằng chú thích cuối trang trong phần thân luận văn.
Giáo sư Kim thêm chú thích để giải thích những đoạn trích dẫn văn bản thời trung cổ trong sách.
- 4
gắn
Chọn tên hay tiêu đề rồi gắn vào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이름이나 제목을 정해 붙이다.
Đi làm được ba năm, tôi được mang chức danh trợ lý trưởng phòng.
Tùy vào cách đặt tên sản phẩm mà doanh số bán hàng thay đổi rất nhiều.
3.Động từ
- 1
đòi, đòi hỏi
Người nói thỉnh cầu người nghe cho cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 이가 듣는 이에게 어떠한 것을 줄 것을 요청하다.
Jisu gọi người phục vụ cho rượu vang.
Seunggyu à, đưa đây cho bố quyển sách của bố mà lần trước con mượn.