Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

시끄럽다

sikkeureopda[시끄럽따]Sơ cấp · TOPIK ITình trạng nhà ở

ồn

Tính từ

  1. 1

    ồn

    Âm thanh lớn và ầm ỉ đến mức không thích nghe.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 듣기 싫을 만큼 소리가 크고 떠들썩하다.

    • Tôi mất ngủ vì tiếng hát ồn ào vọng sang từ nhà bên cạnh.

    • Khi chuông vào lớp reo, bọn trẻ đang làm ồn ào liền ngồi vào chỗ.

  2. 2

    ồn ào, xôn xao

    Ở trạng thái hỗn loạn vì tranh cãi hay vấn đề nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말썽이나 문제로 어지러운 상태에 있다.

    • Cả nước xôn xao trước tin chiến tranh ở nước láng giềng.

    • Khi tên sát nhân hàng loạt hung ác bị bắt, cả xã hội xôn xao ầm ĩ.