Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
yên tĩnh, tĩnh mịch, im ắng
Không nghe thấy âm thanh nào cả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아무 소리도 들리지 않다.
Chỉ một câu của giám đốc mà nhân viên im phăng phắc.
Chín giờ sáng, cả nhà đi làm hết và trong nhà yên tĩnh.
- 2
trầm lặng, lặng lẽ
Ít lời và hạnh động điềm đạm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이 적고 행동이 얌전하다.
Minjun có tính cách trầm lặng nên không mấy nổi bật.
Jisu trả lời câu hỏi của thầy một cách nhỏ nhẹ, điềm đạm.
- 3
yên ắng, yên ả, bình lặng
Bình an không có vấn đề.
Định nghĩa tiếng Hàn: 문제가 없이 평안하다.
Sau khi tên trộm bị bắt, ngôi làng yên bình một thời gian, không có vấn đề gì lớn.
Không ngày nào là không có sự cố, tai nạn, biết bao giờ thế giới mới yên ổn đây.
- 4
bình yên
Lòng bình yên vì tình cảm lắng dịu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이 가라앉아 마음이 평안하다.
Trong lúc đi dạo, mẹ đã lắng lòng lại và trở nên bình tâm.
Người bố đang kích động uống một tách trà nóng và lấy lại sự bình tĩnh.