Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
bừa bộn, lộn xộn
Một nơi nào đó không được dọn dẹp ngăn nắp nên lộn xộn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳이 정리되어 있지 않아서 어수선하다.
Trong công viên không ai chăm sóc, đủ loại rác vương vãi bừa bộn.
Bọn trẻ vứt giấy lung tung nên lớp học bừa bộn.
- 2
dơ bẩn, lượm thượm
Không sạch sẽ mà dơ bẩn khó coi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 깨끗하지 않고 보기 싫게 더럽다.
Vào kho rồi ra thì bụi bám bẩn lên mép áo.
Mấy ngày không tắm rửa, mặt Minjun bám đầy ghét và rất bẩn.
- 3
khiếm nhã, sổ sàng, thiếu đứng đắn
Lời nói, thái độ hay hành động khiếm nhã.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 태도나 행동이 추잡하다.
Ông chú đó tiêu tiền bê bối, chẳng hạn như vung vài triệu won ở quán rượu.
Nữ sinh đó có tin đồn là tư cách bê bối vì cặp với hàng chục bạn trai.