Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

1.Danh từGốc Hán: 時間thời gian

  1. 1

    thời gian

    Suốt từ lúc nào đó đến lúc khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때에서 다른 때까지의 동안.

    • Sau khi nghỉ hưu, bố tôi dành thời gian chăm sóc khu vườn.

    • Mỗi ngày đều là khoảng thời gian vô cùng quý giá với tất cả chúng ta.

  2. 2

    thời gian

    Lúc đã được định sẵn để làm việc nào đó. Hoặc một lúc nào đó trong ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하도록 정해진 때. 또는 하루 중의 어느 한 때.

    • Dù làm việc gì, Jisu cũng luôn giữ đúng giờ đã định.

    • Máy bay đến nơi vào lúc hơn 4 giờ chiều một chút.

  3. 3

    thời gian

    Sự rảnh rỗi để làm việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 할 여유.

    • Seunggyu định thu xếp vài ngày để về quê.

    • Cảm ơn quý vị đã dành thời gian tham dự cuộc họp dù rất bận rộn.

  4. 4

    giờ, thời gian

    Suốt từ khi việc nào đó được bắt đầu tới khi kết thúc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 시작되어 끝날 때까지의 동안.

    • Cứ mỗi giờ ra chơi học sinh lại xuống căng tin mua đồ ăn vặt.

    • Thầy giáo mắng nặng những học sinh ngủ gật trong giờ học.

2.Danh từ phụ thuộcGốc Hán: 時間

  1. 1

    giờ, tiếng

    Đơn vị thể hiện khoảng thời gian một phần hai mươi tư của một ngày.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하루의 24분의 1이 되는 동안을 나타내는 단위.

    • Một giờ là 60 phút, một ngày là hai mươi bốn giờ.

    • Mỗi ngày tôi đi dạo cùng chồng hai tiếng.