Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 順序thuận tự
- 1
thứ tự
Quan hệ diễn ra theo chiều trước sau, trái phải, trên dưới... ở tiêu chuẩn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 기준에서 앞뒤, 좌우, 위아래 등으로 벌여진 관계.
Tôi lấy hết sách trên giá ra và sắp xếp lại theo thứ tự bảng chữ cái.
Theo chỉ dẫn của cô giáo, bọn trẻ xếp thành một hàng theo thứ tự chiều cao.
- 2
trình tự, tuần tự
Trật tự làm việc nào đó hoặc việc nào đó được thực hiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하거나 어떤 일이 이루어지는 차례.
Hãy tung xúc xắc để quyết định thứ tự thi đấu.
Đừng chen ngang, hãy chờ đến lượt mình.